TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ổ điện tiếng Anh là gì?

"ổ điện" trong tiếng Anh là socket (danh từ).

socket Danh từ

UK/ˈsɒkɪt/US/ˈsɑkɪt/

Nghĩa: ổ cắm điện, ổ điện

Xem đầy đủ từ "socket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ổ điện tiếng Anh là gì?

"ổ điện" trong tiếng Anh là socket (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.