TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ớt cay tiếng Anh là gì?

"ớt cay" trong tiếng Anh là chili (danh từ), chilli (danh từ).

chili Danh từ

UK/ˈt͡ʃɪli/US/ˈt͡ʃɪli/

Nghĩa: Ớt cay, tươi hay khô, thường màu đỏ, của vài loại cây trồng.

  • The farmers' market had a wide variety of chilis, from anchos to jalepeños to habaneros.Chợ có đủ loại quả ớt, kể từ ancho đến jalepeño, ngay cả đến habanero

Xem đầy đủ từ "chili": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chilli Danh từ

UK/ˈt͡ʃɪli/

Nghĩa: Ớt cay, tươi hay khô, thường màu đỏ, của vài loại cây trồng.

  • The farmers' market had a wide variety of chillis, from anchos to jalepeños to habaneros.Chợ có đủ loại quả ớt, kể từ ancho đến jalepeño, ngay cả đến habanero

Xem đầy đủ từ "chilli": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ớt cay tiếng Anh là gì?

"ớt cay" trong tiếng Anh là chili (danh từ), chilli (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.