TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chili

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈt͡ʃɪli/ US/ˈt͡ʃɪli/ giọng máy của trình duyệt

chili nghĩa là ớt cay, tươi hay khô, ớt.

Nghĩa của chili

Danh từ

  1. Ớt cay, tươi hay khô, thường màu đỏ, của vài loại cây trồng.
    • The farmers' market had a wide variety of chilis, from anchos to jalepeños to habaneros.Chợ có đủ loại quả ớt, kể từ ancho đến jalepeño, ngay cả đến habanero
  2. Không đếm được Món thịt bò hầm đậu đỏ kèm ớt cay khô, thường sốt hành tây và cà chua.
    • We had chili for dinner.Chúng tôi đã ăn thịt bò hầm đậu kèm ớt
  3. Không đếm được Ớt đỏ cay làm thành bột, dùng làm đồ gia vị trong thức ăn.

Dạng từ của chili

Số nhiềuchilis

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chili

Đồng nghĩa

Họ từ của chili

Cụm từ, thành ngữ với chili

  • Chili saltpetre — Natri nitrat.
  • chili con carne — Món thịt bò hầm đậu đỏ kèm ớt cay khô, thường sốt hành tây và cà chua.
  • chili pepper — Ớt.
  • chili powder — Bột ớt, ớt bột.

Câu ví dụ với chili

  • Chili powder is greatly used in Indian cooking. Bột ớt được dùng rất nhiều trong các món ăn Ấn Độ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ chili

ớt cay:; món thịt bò hầm: Gọi tắt của chili con carne

Câu hỏi thường gặp

chili nghĩa là gì?

chili (danh từ) nghĩa là ớt cay, tươi hay khô, ớt.

chili phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chili: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɪli/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɪli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.