chili
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈt͡ʃɪli/
US/ˈt͡ʃɪli/
giọng máy của trình duyệt
chili nghĩa là ớt cay, tươi hay khô, ớt.
Nghĩa của chili
Danh từ
- Ớt cay, tươi hay khô, thường màu đỏ, của vài loại cây trồng.
- The farmers' market had a wide variety of chilis, from anchos to jalepeños to habaneros.Chợ có đủ loại quả ớt, kể từ ancho đến jalepeño, ngay cả đến habanero
- Không đếm được Món thịt bò hầm đậu đỏ kèm ớt cay khô, thường sốt hành tây và cà chua.
- We had chili for dinner.Chúng tôi đã ăn thịt bò hầm đậu kèm ớt
- Không đếm được Ớt đỏ cay làm thành bột, dùng làm đồ gia vị trong thức ăn.
Dạng từ của chili
| Số nhiều | chilis |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chili
Đồng nghĩa
Họ từ của chili
Cụm từ, thành ngữ với chili
- Chili saltpetre — Natri nitrat.
- chili con carne — Món thịt bò hầm đậu đỏ kèm ớt cay khô, thường sốt hành tây và cà chua.
- chili pepper — Ớt.
- chili powder — Bột ớt, ớt bột.
Câu ví dụ với chili
- Chili powder is greatly used in Indian cooking. Bột ớt được dùng rất nhiều trong các món ăn Ấn Độ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ chili
ớt cay:; món thịt bò hầm: Gọi tắt của chili con carne
Câu hỏi thường gặp
chili nghĩa là gì?
chili (danh từ) nghĩa là ớt cay, tươi hay khô, ớt.
chili phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chili: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɪli/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɪli/.