TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ở đây tiếng Anh là gì?

"ở đây" trong tiếng Anh là here (phó từ), hither (phó từ), herein (phó từ).

here Phó từ

UK/hɪə̯/US/hɪɹ/

Nghĩa: Đây, ở đây, ở chỗ này.

  • Here you can see beautiful colour combinations.Bạn có thể thấy ở đây một số cách kết hợp màu sắc đẹp.
  • It is very hot here in summer.Mùa hè ở đây rất nóng.

Xem đầy đủ từ "here": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hither Phó từ

UK/ˈhɪðə/US/ˈhɪðɚ/

Nghĩa: Ở đây, đây.

  • hither thitherđây đó, chỗ này, chỗ kia

Xem đầy đủ từ "hither": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

herein Phó từ

UK/hɪəˈɹɪn/US/hɪɹˈɪn/

Nghĩa: Ở đây, ở điểm này, trong tài liệu này.

Xem đầy đủ từ "herein": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ở đây tiếng Anh là gì?

"ở đây" trong tiếng Anh là here (phó từ), hither (phó từ), herein (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.