hither
UK/ˈhɪðə/
US/ˈhɪðɚ/
giọng máy của trình duyệt
hither nghĩa là ở đây, đây, ở phía này, bên này.
Nghĩa của hither
Phó từ
- Ở đây, đây.
- hither thitherđây đó, chỗ này, chỗ kia
Tính từ
- Ở phía này, bên này.
Dạng từ của hither
| Ngôi thứ ba số ít | hithers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hithering |
| Quá khứ phân từ | hithered |
| Quá khứ | hithered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hither
Trái nghĩa
Họ từ của hither
Câu hỏi thường gặp
hither nghĩa là gì?
hither (phó từ, tính từ) nghĩa là ở đây, đây, ở phía này, bên này.
hither phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hither: giọng Anh (UK) /ˈhɪðə/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪðɚ/.