TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hither

UK/ˈhɪðə/ US/ˈhɪðɚ/ giọng máy của trình duyệt

hither nghĩa là ở đây, đây, ở phía này, bên này.

Nghĩa của hither

Phó từ

  1. Ở đây, đây.
    • hither thitherđây đó, chỗ này, chỗ kia

Tính từ

  1. Ở phía này, bên này.

Dạng từ của hither

Ngôi thứ ba số íthithers
Hiện tại phân từ (-ing)hithering
Quá khứ phân từhithered
Quá khứhithered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hither

Trái nghĩa

Họ từ của hither

Câu hỏi thường gặp

hither nghĩa là gì?

hither (phó từ, tính từ) nghĩa là ở đây, đây, ở phía này, bên này.

hither phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hither: giọng Anh (UK) /ˈhɪðə/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪðɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.