TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ở dưới quyền tiếng Anh là gì?

"ở dưới quyền" trong tiếng Anh là subject (tính từ), subordinate (tính từ).

subject Tính từ

UK/ˈsʌb.d͡ʒɪkt/US/səbˈd͡ʒɛkt/

Nghĩa: Lệ thuộc, không độc lập, ở dưới quyền, bị chinh phục.

  • the subject nationsnhững nước lệ thuộc

Xem đầy đủ từ "subject": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subordinate Tính từ

UK/səˈbɔːdɪnət/US/səˈbɔɹdɪnət/

Nghĩa: Ở dưới quyền, cấp dưới.

Xem đầy đủ từ "subordinate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ở dưới quyền tiếng Anh là gì?

"ở dưới quyền" trong tiếng Anh là subject (tính từ), subordinate (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.