TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

subject

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsʌb.d͡ʒɪkt/ US/səbˈd͡ʒɛkt/ giọng máy của trình duyệt

subject nghĩa là chủ đề, vấn đề, dân, thần dân.

Nghĩa của subject

Danh từ

  1. Chủ đề; vấn đề.
    • to propose a subject for the debateđề nghị chủ đề một cuộc thảo luận
    • historical subjectchủ đề lịch sử
    • on the subject ofvề, về vấn đề, liên quan đến
    • to change the subjectlảng sang chuyện (vấn đề) khác
  2. Dân, thần dân.
    • the liberty of the subjectquyền tự do của người dân
  3. Ngôn ngữ học Chủ ngữ.
  4. Triết học Chủ thể.
    • subject and objectchủ thể và khách thể
  5. Đối tượng (thí nghiệm, nghiên cứu).
  6. Môn học.
    • mathematics is my favorite subjecttoán là môn học tôi thích nhất
  7. Người (có vấn đề, ốm yếu...).
    • bilious subjectngười hay cáu
  8. Dịp.
    • a subject for congratulationmột dịp để chúc mừng
    • a subject for ridiculemột dịp để nhạo báng
  9. Y học Xác (dùng) để mổ xẻ ((cũng) subject for dissection).

Tính từ

  1. Lệ thuộc, không độc lập, ở dưới quyền, bị chinh phục.
    • the subject nationsnhững nước lệ thuộc
  2. Phải chịu, khó tránh khỏi, dễ bị.
    • to be subject to damagedễ bị hư hại
  3. Từ cổ, nghĩa cổ (thơ ca) Ở dưới.
    • the subject plainsnhững cánh đồng ở dưới
  4. + to (dùng như phó từ) Lệ thuộc vào, tuỳ theo.
    • subject to your consenttuỳ theo anh có đồng ý hay không

Ngoại động từ

  1. Chinh phục, khuất phục (một dân tộc...).
  2. Phải chịu.
    • must be subjected to great heatphải chịu một độ nhiệt cao
    • to be subjected to the sting of sb's acerbic tonguebị ai đó châm chích gay gắt, phải chịu những lời châm chích gay gắt
    • to be subjected to criticismbị chỉ trích, bị phê bình
  3. Đưa ra (để góp ý...).
    • I shall subject it to criticismtôi sẽ đưa vấn đề đó ra để (các bạn) góp ý
    • to subject someone to an operationđưa ai lên bàn mổ

Dạng từ của subject

So sánh hơnmore subject
So sánh nhấtmost subject
Số nhiềusubjects
Ngôi thứ ba số ítsubjects
Hiện tại phân từ (-ing)subjecting
Quá khứ phân từsubjected
Quá khứsubjected

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với subject

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của subject

Câu ví dụ với subject

  • Which subject do you like the most? Bạn thích môn nào nhất?
  • That subject is not suitable for discussion. Chủ đề đó không nên được đem ra bàn luận.
  • Your question is not relevant to the subject. Câu hỏi của bạn không liên quan gì đến chủ đề.
  • Don't try to change the subject. Đừng có thay đổi chủ đề.
  • I don't think physics is an interesting subject. Tôi không nghĩ vật lý là một môn học thú vị.
  • Mathematics is his strongest subject. Toán học là môn anh ấy giỏi nhất.
  • He seems more or less familiar with the subject. Anh ấy có vẻ không hiểu biết nhiều về chủ đề.
  • English is a mandatory subject. Tiếng Anh là môn bắt buộc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

subject nghĩa là gì?

subject (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là chủ đề, vấn đề, dân, thần dân.

subject phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của subject: giọng Anh (UK) /ˈsʌb.d͡ʒɪkt/, giọng Mỹ (US) /səbˈd͡ʒɛkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.