Ở nhà tiếng Anh là gì?
"ở nhà" trong tiếng Anh là home (tính từ), chez (giới từ), within-doors (phó từ).
home Tính từ
UK/həʊm/US/hoʊm/
Nghĩa: Gia đình, ở gia đình, ở nhà.
- I should be home with my wife.Tôi nên ở nhà với vợ.
- Mother's illness kept her at home yesterday.Mẹ cô ấy bị bệnh nên cô ấy phải ở nhà hôm qua.
chez Giới từ
UK/ʃeɪ/US/ʃeɪ/
Nghĩa: Ở nhà, về nhà.
within-doors Phó từ
Nghĩa: Trong nhà; ở nhà.
in Phó từ
UK/ən/US/ən/
Nghĩa: Ở nhà.
- is anyone in?có ai ở nhà không?
Câu hỏi thường gặp
Ở nhà tiếng Anh là gì?
"ở nhà" trong tiếng Anh là home (tính từ), chez (giới từ), within-doors (phó từ).