TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ở nhà tiếng Anh là gì?

"ở nhà" trong tiếng Anh là home (tính từ), chez (giới từ), within-doors (phó từ).

home Tính từ

UK/həʊm/US/hoʊm/

Nghĩa: Gia đình, ở gia đình, ở nhà.

  • I should be home with my wife.Tôi nên ở nhà với vợ.
  • Mother's illness kept her at home yesterday.Mẹ cô ấy bị bệnh nên cô ấy phải ở nhà hôm qua.

Xem đầy đủ từ "home": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chez Giới từ

UK/ʃeɪ/US/ʃeɪ/

Nghĩa: Ở nhà, về nhà.

Xem đầy đủ từ "chez": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

within-doors Phó từ

Nghĩa: Trong nhà; ở nhà.

Xem đầy đủ từ "within-doors": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in Phó từ

UK/ən/US/ən/

Nghĩa: Ở nhà.

  • is anyone in?có ai ở nhà không?

Xem đầy đủ từ "in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ở nhà tiếng Anh là gì?

"ở nhà" trong tiếng Anh là home (tính từ), chez (giới từ), within-doors (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.