TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ở xa hơn tiếng Anh là gì?

"ở xa hơn" trong tiếng Anh là outer (tính từ).

outer Tính từ

UK/ˈaʊtə/US/ˈaʊtɚ/

Nghĩa: Ở phía ngoài, ở xa hơn.

  • the outer spacevũ trụ, khoảng không ngoài quyển khí
  • the outer worldthế giới vật chất bên ngoài, xã hội bên ngoài

Xem đầy đủ từ "outer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ở xa hơn tiếng Anh là gì?

"ở xa hơn" trong tiếng Anh là outer (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.