TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Alaska tiếng Anh là gì?

"alaska" trong tiếng Anh là Alaska (danh từ riêng).

Alaska Danh từ riêng

UK/əˈlæskə/US/əˈlæskə/

Nghĩa: Alaska, A-lát-xca

  • North Korean nuclear missiles could reach Guam and Alaska.Tên lửa hạt nhân của Triều Tiên có thể bay đến Guam và Alaska.
  • Yanni was stationed in Alaska.Yanni đóng quân ở Alaska.

Xem đầy đủ từ "Alaska": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Alaska tiếng Anh là gì?

"alaska" trong tiếng Anh là Alaska (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.