An ninh tiếng Anh là gì?
"an ninh" trong tiếng Anh là security (danh từ), secure.
security Danh từ
UK/sɪˈkjʊəɹɪti/US/səˈkjʊɹ.ɪti/
Nghĩa: Sự yên ổn, sự an toàn, sự an ninh.
- It's necessary for national security that the supply chain not depend too heavily on Chinese companies.Điều quan trọng đối với an ninh quốc gia là chuỗi cung ứng không được phụ thuộc quá nhiều vào các công ty Trung Quốc.
- Let's check their security cameras.Chúng ta hãy kiểm tra các camera an ninh của họ.
secure
UK/sɪˈkjʊə(ɹ)/US/səˈkjʊɹ/
Câu hỏi thường gặp
An ninh tiếng Anh là gì?
"an ninh" trong tiếng Anh là security (danh từ), secure.