TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

An ninh quốc gia tiếng Anh là gì?

"an ninh quốc gia" trong tiếng Anh là national security (danh từ).

national security Danh từ

Nghĩa: An ninh quốc gia.

  • It's necessary for national security that the supply chain not depend too heavily on Chinese companies.Điều quan trọng đối với an ninh quốc gia là chuỗi cung ứng không được phụ thuộc quá nhiều vào các công ty Trung Quốc.

Xem đầy đủ từ "national security": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

An ninh quốc gia tiếng Anh là gì?

"an ninh quốc gia" trong tiếng Anh là national security (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.