TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bào tử tiếng Anh là gì?

"bào tử" trong tiếng Anh là spore (danh từ), sporule (danh từ), spor- (tiền tố).

spore Danh từ

UK/spɔː(ɹ)/US/spoɹ/

Nghĩa: Bào tử.

Xem đầy đủ từ "spore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sporule Danh từ

Nghĩa: Bào tử, bào tử nhỏ.

Xem đầy đủ từ "sporule": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spor- Tiền tố

Nghĩa: Hạt; bào tử.

  • sporicidethuốc diệt bào tử

Xem đầy đủ từ "spor-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bào tử tiếng Anh là gì?

"bào tử" trong tiếng Anh là spore (danh từ), sporule (danh từ), spor- (tiền tố).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.