TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spore

UK/spɔː(ɹ)/ US/spoɹ/ giọng máy của trình duyệt

spore nghĩa là bào tử, mầm, mầm mống.

Nghĩa của spore

Danh từ

  1. Sinh vật học Bào tử.
  2. Nghĩa bóng Mầm, mầm mống.

Dạng từ của spore

Số nhiềuspores
Ngôi thứ ba số ítspores
Hiện tại phân từ (-ing)sporing
Quá khứ phân từspored
Quá khứspored

Họ từ của spore

Câu hỏi thường gặp

spore nghĩa là gì?

spore (danh từ) nghĩa là bào tử, mầm, mầm mống.

spore phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spore: giọng Anh (UK) /spɔː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /spoɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.