TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bán kính tiếng Anh là gì?

"bán kính" trong tiếng Anh là radius (danh từ), semidiameter (danh từ), ray (danh từ).

radius Danh từ

UK/ˈɹeɪ.di.əs/US/ˈɹeɪ.di.əs/

Nghĩa: Bán kính.

  • The area of a circle can be expressed as a function of its radius.Diện tích của một hình tròn có thể được biểu diễn dưới dạng một hàm của bán kính của nó.
  • radius of a circle(toán học) bán kính của một vòng tròn

Xem đầy đủ từ "radius": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

semidiameter Danh từ

Nghĩa: Bán kính (đường tròn).

Xem đầy đủ từ "semidiameter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ray Danh từ

UK/ɹeɪ/US/ɹeɪ/

Nghĩa: (từ hiếm, nghĩa hiếm) bán kính.

Xem đầy đủ từ "ray": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bán kính tiếng Anh là gì?

"bán kính" trong tiếng Anh là radius (danh từ), semidiameter (danh từ), ray (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.