TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bánh ga tô tiếng Anh là gì?

"bánh ga tô" trong tiếng Anh là cake (danh từ), gateau (danh từ).

cake Danh từ

UK/keɪk/US/keɪk/ giọng người thật

Nghĩa: Bánh ngọt, bánh ga tô, bánh kem.

Xem đầy đủ từ "cake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gateau Danh từ

Nghĩa: Bánh ngọt, bánh ga tô, bánh kem.

Xem đầy đủ từ "gateau": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bánh ga tô tiếng Anh là gì?

"bánh ga tô" trong tiếng Anh là cake (danh từ), gateau (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "cake": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.