cake
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/keɪk/
US/keɪk/
giọng máy của trình duyệt
cake nghĩa là bánh ngọt, bánh ga tô, đóng thành bánh, đóng bánh.
Nghĩa của cake
Danh từ
- Bánh ngọt, bánh ga tô, bánh kem.
- Thức ăn đóng thành bánh.
- fish cakecá đóng bánh
- Miếng bánh.
- cake of soapmột bánh xà phòng
- cake of tobaccomột bánh thuốc lá
Động từ
- Đóng thành bánh, đóng bánh.
- that sort of coals cakesloại than ấy dễ đóng bánh
- trousers caked with mudquần đóng kết những bùn
Dạng từ của cake
| Số nhiều | cakes |
| Ngôi thứ ba số ít | cakes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | caking |
| Quá khứ phân từ | caked |
| Quá khứ | caked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cake
Đồng nghĩa
Họ từ của cake
Cụm từ, thành ngữ với cake
- cakes and ale — Vui liên hoan, cuộc truy hoan.
- to go (sell) like hot cakes — Bán chạy như tôm tươi.
- to have one's cake baked — Sống sung túc, sống phong lưu.
- piece of cake — (Từ lóng) Việc ngon ơ, việc dễ làm; Việc thú vị.
- to take the cake — Chiếm giải, chiếm giải nhất; chiếm địa vị danh dự hơn tất cả mọi người.
- you cannot eat your cake and have it — Được cái nọ mất cái kia.
Câu ví dụ với cake
- I'd like to have cake for dessert. Tôi muốn ăn tráng miệng bằng bánh ngọt.
- Mom baked a cake for my birthday. Mẹ đã làm cho tôi một ổ bánh cho sinh nhật của tôi.
- Does anyone want another piece of cake? Có ai muốn một miếng bánh khác không?
- He ate half the cake by himself. Anh ta đã một mình ăn hết nửa cái bánh đó.
- I shouldn't have eaten so much cake! Lẽ ra tôi không nên ăn bánh nhiều quá!
- The cake I ate was sugar-free. Cái bánh tôi ăn không có đường.
- This cake contains flour, milk, eggs and sugar. Chiếc bánh này gồm có bột mì, sữa, trứng và đường.
- I want to eat a piece of cake. Tôi muốn ăn một miếng bánh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
cake nghĩa là gì?
cake (danh từ, động từ) nghĩa là bánh ngọt, bánh ga tô, đóng thành bánh, đóng bánh.
cake phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cake: giọng Anh (UK) /keɪk/, giọng Mỹ (US) /keɪk/.