TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bánh ngọt tiếng Anh là gì?

"bánh ngọt" trong tiếng Anh là cake (danh từ), gateau (danh từ), pastry (danh từ).

cake Danh từ

UK/keɪk/US/keɪk/

Nghĩa: Bánh ngọt, bánh ga tô, bánh kem.

  • I'd like to have cake for dessert.Tôi muốn ăn tráng miệng bằng bánh ngọt.

Xem đầy đủ từ "cake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gateau Danh từ

Nghĩa: Bánh ngọt, bánh ga tô, bánh kem.

Xem đầy đủ từ "gateau": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pastry Danh từ

UK/ˈpeɪstɹi/US/ˈpeɪstɹi/

Nghĩa: Bánh ngọt.

Xem đầy đủ từ "pastry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bánh ngọt tiếng Anh là gì?

"bánh ngọt" trong tiếng Anh là cake (danh từ), gateau (danh từ), pastry (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.