TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bánh xèo tiếng Anh là gì?

"bánh xèo" trong tiếng Anh là bánh xèo (danh từ), slapjack (danh từ), turnover (danh từ).

bánh xèo Danh từ

UK/bɑːn sjaʊ/US/bɑːn sjaʊ/

Nghĩa: Bánh xèo.

Xem đầy đủ từ "bánh xèo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slapjack Danh từ

US/ˈslæp.ˌdʒæk/

Nghĩa: Bánh kẹp, bánh xèo.

Xem đầy đủ từ "slapjack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turnover Danh từ

US/ˈtɝnoʊvɚ/

Nghĩa: Bánh xèo, bánh kẹp.

Xem đầy đủ từ "turnover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bánh xèo tiếng Anh là gì?

"bánh xèo" trong tiếng Anh là bánh xèo (danh từ), slapjack (danh từ), turnover (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.