TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bèo tây tiếng Anh là gì?

"bèo tây" trong tiếng Anh là water hyacinth (danh từ).

water hyacinth Danh từ

Nghĩa: Bèo tây, bèo lục bình.

Xem đầy đủ từ "water hyacinth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bèo tây tiếng Anh là gì?

"bèo tây" trong tiếng Anh là water hyacinth (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.