TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bình thường hoá tiếng Anh là gì?

"bình thường hoá" trong tiếng Anh là normalize (ngoại động từ), normalise (ngoại động từ), normalisation (danh từ).

normalize Ngoại động từ

UK/ˈnɔː.mə.laɪz/US/ˈnɔɹ.mə.laɪz/

Nghĩa: Thông thường hoá, bình thường hoá.

Xem đầy đủ từ "normalize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

normalise Ngoại động từ

Nghĩa: Thông thường hoá, bình thường hoá.

Xem đầy đủ từ "normalise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

normalisation Danh từ

Nghĩa: Sự thông thường hoá, sự bình thường hoá.

Xem đầy đủ từ "normalisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

normalization Danh từ

US/ˌnɔɹ.mə.ləˈzeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự thông thường hoá, sự bình thường hoá.

Xem đầy đủ từ "normalization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bình thường hoá tiếng Anh là gì?

"bình thường hoá" trong tiếng Anh là normalize (ngoại động từ), normalise (ngoại động từ), normalisation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.