TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bí thư tiếng Anh là gì?

"bí thư" trong tiếng Anh là secretary (danh từ), secretarial (tính từ).

secretary Danh từ

UK/ˈsɛk.ɹə.tə.ɹi/US/ˈsɛk.(ɹ)əˌtɛɹ.i/

Nghĩa: Thư ký, bí thư.

  • private secretarythư ký riêng
  • secretary of emnassybí thư toà đại sứ

Xem đầy đủ từ "secretary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

secretarial Tính từ

UK/ˌsɛk.ɹəˈtɛəɹi.əl/US/ˌsɛk.ɹəˈtɛɹi.əl/

Nghĩa: Thư ký, (thuộc) bí thư.

Xem đầy đủ từ "secretarial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bí thư tiếng Anh là gì?

"bí thư" trong tiếng Anh là secretary (danh từ), secretarial (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.