TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bùi nhùi tiếng Anh là gì?

"bùi nhùi" trong tiếng Anh là tinder (danh từ), amadu (danh từ), touchwood (danh từ).

tinder Danh từ

UK/ˈtɪn.dəː/US/ˈtɪn.dɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Bùi nhùi (để nhóm lửa); bông bùi nhùi (trong bật lửa).

Xem đầy đủ từ "tinder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amadu Danh từ

Nghĩa: Bùi nhùi.

Xem đầy đủ từ "amadu": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

touchwood Danh từ

UK/ˌtʌt͡ʃˈwʊd/US/ˌtʌt͡ʃˈwʊd/ giọng người thật

Nghĩa: Bùi nhùi (để nhóm lửa).

Xem đầy đủ từ "touchwood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bùi nhùi tiếng Anh là gì?

"bùi nhùi" trong tiếng Anh là tinder (danh từ), amadu (danh từ), touchwood (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "tinder": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "touchwood": Speaker: NaomiAmethyst Recorder: NaomiAmethyst, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.