tinder
UK/ˈtɪn.dəː/
US/ˈtɪn.dɚ/
giọng máy của trình duyệt
tinder nghĩa là bùi nhùi, bông bùi nhùi.
Nghĩa của tinder
Danh từ
- Bùi nhùi (để nhóm lửa); bông bùi nhùi (trong bật lửa).
Dạng từ của tinder
| Số nhiều | tinders |
| Ngôi thứ ba số ít | tinders |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tindering |
| Quá khứ phân từ | tindered |
| Quá khứ | tindered |
Câu hỏi thường gặp
tinder nghĩa là gì?
tinder (danh từ) nghĩa là bùi nhùi, bông bùi nhùi.
tinder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tinder: giọng Anh (UK) /ˈtɪn.dəː/, giọng Mỹ (US) /ˈtɪn.dɚ/.