TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tinder

UK/ˈtɪn.dəː/ US/ˈtɪn.dɚ/ giọng máy của trình duyệt

tinder nghĩa là bùi nhùi, bông bùi nhùi.

Nghĩa của tinder

Danh từ

  1. Bùi nhùi (để nhóm lửa); bông bùi nhùi (trong bật lửa).

Dạng từ của tinder

Số nhiềutinders
Ngôi thứ ba số íttinders
Hiện tại phân từ (-ing)tindering
Quá khứ phân từtindered
Quá khứtindered

Câu hỏi thường gặp

tinder nghĩa là gì?

tinder (danh từ) nghĩa là bùi nhùi, bông bùi nhùi.

tinder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tinder: giọng Anh (UK) /ˈtɪn.dəː/, giọng Mỹ (US) /ˈtɪn.dɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.