TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bản địa hoá tiếng Anh là gì?

"bản địa hoá" trong tiếng Anh là glocalization (danh từ), domestication.

glocalization Danh từ

UK/ˌɡləʊ.kə.laɪˈzeɪ.ʃən/US/ˌɡloʊ.kə.laɪˈzeɪ.ʃən/

Nghĩa: Bản địa hoá.

Xem đầy đủ từ "glocalization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

domestication

US/də.ˌmɛs.tɪ.ˈkeɪ.ʃən/

Xem đầy đủ từ "domestication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bản địa hoá tiếng Anh là gì?

"bản địa hoá" trong tiếng Anh là glocalization (danh từ), domestication.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.