domestication
US/də.ˌmɛs.tɪ.ˈkeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
domestication nghĩa là sự thuần hoá, sự nhập tịch.
Nghĩa của domestication
Danh từ
- Sự làm cho hợp thuỷ thổ (cây...); sự thuần hoá (súc vật).
- Sự nhập tịch (người nước ngoài, từ ngữ nước ngoài).
- Sự khai hoá.
- Thường động từ tính từ quá khứ Tính thích cuộc sống gia đình, tính thích ru rú xó nhà.
Dạng từ của domestication
| Số nhiều | domestications |
Họ từ của domestication
Câu hỏi thường gặp
domestication nghĩa là gì?
domestication (danh từ) nghĩa là sự thuần hoá, sự nhập tịch.
domestication phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của domestication: giọng Mỹ (US) /də.ˌmɛs.tɪ.ˈkeɪ.ʃən/.