TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bản đồ đi biển tiếng Anh là gì?

"bản đồ đi biển" trong tiếng Anh là chart (danh từ), sea-card (danh từ).

chart Danh từ

UK/tʃɑːt/US/t͡ʃɑɹt/

Nghĩa: Bản đồ đi biển, hải đồ.

Xem đầy đủ từ "chart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sea-card Danh từ

US/ˈsi.ˈkɑːrd/

Nghĩa: Bản đồ đi biển.

Xem đầy đủ từ "sea-card": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bản đồ đi biển tiếng Anh là gì?

"bản đồ đi biển" trong tiếng Anh là chart (danh từ), sea-card (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.