TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bảng tóm tắt tiếng Anh là gì?

"bảng tóm tắt" trong tiếng Anh là synopsis (danh từ), precis (danh từ), synopses (danh từ).

synopsis Danh từ

UK/sɪˈnɒpsɪs/US/sɪˈnɑpsɪs/

Nghĩa: Bảng tóm tắt, bảng toát yếu; bản tóm tắt, bản toát yếu, toát yếu.

Xem đầy đủ từ "synopsis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

precis Danh từ

Nghĩa: Bản trích yếu, bảng tóm tắt.

Xem đầy đủ từ "precis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

synopses Danh từ

Nghĩa: Bảng tóm tắt, bảng toát yếu.

Xem đầy đủ từ "synopses": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bảng tóm tắt tiếng Anh là gì?

"bảng tóm tắt" trong tiếng Anh là synopsis (danh từ), precis (danh từ), synopses (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.