TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bảy tiếng Anh là gì?

"bảy" trong tiếng Anh là seven (tính từ).

seven Tính từ

UK/ˈsɛvən/US/ˈsɛvən/

Nghĩa: Bảy.

  • I wake up at seven o'clock every day.Tôi thức dậy lúc bảy giờ mỗi ngày.
  • He is charged with seven counts.Anh ta bị buộc tội với bảy tội danh.

Xem đầy đủ từ "seven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bảy tiếng Anh là gì?

"bảy" trong tiếng Anh là seven (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.