TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bất nhã tiếng Anh là gì?

"bất nhã" trong tiếng Anh là graceless (danh từ), tasteless (tính từ), vulgar.

graceless Danh từ

UK/ˈɡɹeɪsləs/US/ˈɡɹeɪsləs/

Nghĩa: Bất nhã, khiếm nhã; trơ tráo.

  • graceless behaviourcách đối xử bất nhã

Xem đầy đủ từ "graceless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tasteless Tính từ

UK/ˈteɪstləs/US/ˈteɪstləs/

Nghĩa: Bất nhã, khiếm nhã.

  • tasteless mannerthái độ khiếm nhã

Xem đầy đủ từ "tasteless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vulgar

UK/ˈvʌl.ɡə/US/ˈvʌl.ɡɚ/

Xem đầy đủ từ "vulgar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indecent

UK/ɪnˈdiːs(ə)nt/US/ɪnˈdi.sənt/

Xem đầy đủ từ "indecent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gracelessly

US/ˈɡreɪs.ləs.li/

Xem đầy đủ từ "gracelessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indecently

Xem đầy đủ từ "indecently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vulgarly

US/ˈvəl.ɡɜː.li/

Xem đầy đủ từ "vulgarly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tastelessly Phó từ

US/ˈteɪst.ləs.li/

Nghĩa: Bất nhã, khiếm nhã.

Xem đầy đủ từ "tastelessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tastelessness Danh từ

US/ˈteɪst.ləs.nəs/

Nghĩa: Tính bất nhã, tính khiếm nhã.

Xem đầy đủ từ "tastelessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bất nhã tiếng Anh là gì?

"bất nhã" trong tiếng Anh là graceless (danh từ), tasteless (tính từ), vulgar.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.