TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bậc thấp tiếng Anh là gì?

"bậc thấp" trong tiếng Anh là lower (tính từ).

lower Tính từ

UK/ˈləʊ.ə/US/ˈloʊ.ɚ/

Nghĩa: Thấp hơn, ở dưới, bậc thấp.

  • the lower lipmôi dưới
  • the lower animalsđộng vật bậc thấp

Xem đầy đủ từ "lower": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bậc thấp tiếng Anh là gì?

"bậc thấp" trong tiếng Anh là lower (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.