TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bập bùng tiếng Anh là gì?

"bập bùng" trong tiếng Anh là flickering (tính từ), flicker (nội động từ).

flickering Tính từ

UK/ˈflɪkəɹɪŋ/US/ˈflɪkəɹɪŋ/

Nghĩa: Lập loè, lung linh, bập bùng.

Xem đầy đủ từ "flickering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flicker Nội động từ

UK/ˈflɪkə/US/ˈflɪkɚ/

Nghĩa: Lập loè, lung linh, bập bùng.

  • candle flickersánh nến lung linh
  • flickering flamengọn lửa bập bùng

Xem đầy đủ từ "flicker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bập bùng tiếng Anh là gì?

"bập bùng" trong tiếng Anh là flickering (tính từ), flicker (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.