TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bậu tiếng Anh là gì?

"bậu" trong tiếng Anh là windowsill (danh từ), you.

windowsill Danh từ

UK/ˈwɪndəʊˌsɪl/US/ˈwɪndoʊˌsɪl/ giọng người thật

Nghĩa: Bậu.

Xem đầy đủ từ "windowsill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

you

UK/ju/US/jə/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "you": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bậu tiếng Anh là gì?

"bậu" trong tiếng Anh là windowsill (danh từ), you.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "windowsill": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "you": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.