Bắn tên lửa tiếng Anh là gì?
"bắn tên lửa" trong tiếng Anh là rocket (động từ).
rocket Động từ
UK/ˈɹɒk.ɪt/US/ˈɹɑk.ɪt/
Nghĩa: Bắn tên lửa, bắn rôcket.
Câu hỏi thường gặp
Bắn tên lửa tiếng Anh là gì?
"bắn tên lửa" trong tiếng Anh là rocket (động từ).
"bắn tên lửa" trong tiếng Anh là rocket (động từ).
UK/ˈɹɒk.ɪt/US/ˈɹɑk.ɪt/
Nghĩa: Bắn tên lửa, bắn rôcket.
"bắn tên lửa" trong tiếng Anh là rocket (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.