Bằng mắt tiếng Anh là gì?
"bằng mắt" trong tiếng Anh là visually (phó từ), ocular (tính từ).
visually Phó từ
UK/ˈvɪzju.əli/US/ˈvɪzju.əli/
Nghĩa: Bằng mắt.
ocular Tính từ
UK/ˈɒk.jə.lə/US/ˈɑ.kjə.lɚ/
Nghĩa: Mắt; cho mắt, bằng mắt; đập vào mắt.
- ocular demonstrationlối chứng minh đập vào mắt tôi
Câu hỏi thường gặp
Bằng mắt tiếng Anh là gì?
"bằng mắt" trong tiếng Anh là visually (phó từ), ocular (tính từ).