ocular
UK/ˈɒk.jə.lə/
US/ˈɑ.kjə.lɚ/
giọng máy của trình duyệt
ocular nghĩa là mắt, cho mắt, kính mắt thị kính.
Nghĩa của ocular
Tính từ
- Thuộc Mắt; cho mắt, bằng mắt; đập vào mắt.
- ocular demonstrationlối chứng minh đập vào mắt tôi
Danh từ
- Vật lý Kính mắt thị kính.
Dạng từ của ocular
| So sánh hơn | more ocular |
| So sánh nhất | most ocular |
| Số nhiều | oculars |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ocular
Trái nghĩa
Họ từ của ocular
Câu hỏi thường gặp
ocular nghĩa là gì?
ocular (tính từ, danh từ) nghĩa là mắt, cho mắt, kính mắt thị kính.
ocular phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ocular: giọng Anh (UK) /ˈɒk.jə.lə/, giọng Mỹ (US) /ˈɑ.kjə.lɚ/.