TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ocular

UK/ˈɒk.jə.lə/ US/ˈɑ.kjə.lɚ/ giọng máy của trình duyệt

ocular nghĩa là mắt, cho mắt, kính mắt thị kính.

Nghĩa của ocular

Tính từ

  1. Thuộc Mắt; cho mắt, bằng mắt; đập vào mắt.
    • ocular demonstrationlối chứng minh đập vào mắt tôi

Danh từ

  1. Vật lý Kính mắt thị kính.

Dạng từ của ocular

So sánh hơnmore ocular
So sánh nhấtmost ocular
Số nhiềuoculars

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ocular

Trái nghĩa

Họ từ của ocular

Câu hỏi thường gặp

ocular nghĩa là gì?

ocular (tính từ, danh từ) nghĩa là mắt, cho mắt, kính mắt thị kính.

ocular phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ocular: giọng Anh (UK) /ˈɒk.jə.lə/, giọng Mỹ (US) /ˈɑ.kjə.lɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.