Bị thiêu rụi tiếng Anh là gì?
"bị thiêu rụi" trong tiếng Anh là burnt (tính từ).
burnt Tính từ
UK/bɜːnt/US/bɝnt/
Nghĩa: Bị cháy, bị đốt, bị thiêu rụi, bị khê.
- No less than twenty houses were burnt down.Chưa đầy hai mươi phút, nhà cửa đã bị thiêu rụi.
Câu hỏi thường gặp
Bị thiêu rụi tiếng Anh là gì?
"bị thiêu rụi" trong tiếng Anh là burnt (tính từ).