Bị thiệt tiếng Anh là gì?
"bị thiệt" trong tiếng Anh là forfeit (tính từ).
forfeit Tính từ
UK/ˈfɔː.fɪt/US/ˈfɔɹ.fɪt/
Nghĩa: Bị mất, bị thiệt (vì có lỗi...).
- his money was forfeitnó bị mất một số tiền
Câu hỏi thường gặp
Bị thiệt tiếng Anh là gì?
"bị thiệt" trong tiếng Anh là forfeit (tính từ).