TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bị thiệt tiếng Anh là gì?

"bị thiệt" trong tiếng Anh là forfeit (tính từ).

forfeit Tính từ

UK/ˈfɔː.fɪt/US/ˈfɔɹ.fɪt/

Nghĩa: Bị mất, bị thiệt (vì có lỗi...).

  • his money was forfeitnó bị mất một số tiền

Xem đầy đủ từ "forfeit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bị thiệt tiếng Anh là gì?

"bị thiệt" trong tiếng Anh là forfeit (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.