TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forfeit

UK/ˈfɔː.fɪt/ US/ˈfɔɹ.fɪt/ giọng máy của trình duyệt

forfeit nghĩa là tiền phạt, tiền bồi thường, vật bị mất, vật bị thiệt.

Nghĩa của forfeit

Danh từ

  1. Tiền phạt, tiền bồi thường.
  2. Vật bị mất, vật bị thiệt (vì có lỗi...).
  3. Như Forfeiture.

Tính từ

  1. Bị mất, bị thiệt (vì có lỗi...).
    • his money was forfeitnó bị mất một số tiền

Ngoại động từ

  1. Để mất, mất quyền.
    • to forfeit someone's esteemmất lòng quý trọng của ai
    • to forfeit hapinessmất hạnh phúc
  2. Bị tước, bị thiệt, phải trả giá.
    • to forfeit one's driving licencebị tước bỏ bằng lái xe

Dạng từ của forfeit

Số nhiềuforfeits
Ngôi thứ ba số ítforfeits
Hiện tại phân từ (-ing)forfeiting
Quá khứ phân từforfeited
Quá khứforfeited

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với forfeit

Đồng nghĩa

Họ từ của forfeit

Câu hỏi thường gặp

forfeit nghĩa là gì?

forfeit (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là tiền phạt, tiền bồi thường, vật bị mất, vật bị thiệt.

forfeit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của forfeit: giọng Anh (UK) /ˈfɔː.fɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔɹ.fɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.