Bọ cạp tiếng Anh là gì?
"bọ cạp" trong tiếng Anh là scorpion (danh từ), scorpius (danh từ riêng), scorpio (danh từ riêng).
scorpion Danh từ
UK/ˈskɔː.pi.ən/US/ˈskɔɹ.pi.ən/
Nghĩa: bò cạp, bọ cạp
scorpius Danh từ riêng
UK/ˈskɔːpɪəs/US/ˈskɔːɹpɪəs/
Nghĩa: Thiên Yết, Thiên Hạt, Thiên Hiết, Bọ Cạp
scorpio Danh từ riêng
UK/ˈskɔːpɪəʊ/US/ˈskɔːɹpɪoʊ/
Nghĩa: Thiên Yết, Thiên Hạt, Thiên Hiết, Bọ Cạp
Câu hỏi thường gặp
Bọ cạp tiếng Anh là gì?
"bọ cạp" trong tiếng Anh là scorpion (danh từ), scorpius (danh từ riêng), scorpio (danh từ riêng).