TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bọ gậy tiếng Anh là gì?

"bọ gậy" trong tiếng Anh là mosquito larva (danh từ), wriggler (danh từ), bloodworm (danh từ).

mosquito larva Danh từ

Nghĩa: Lăng quăng, bọ gậy, cung quăng.

Xem đầy đủ từ "mosquito larva": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wriggler Danh từ

US/ˈrɪ.ɡə.lɜː/

Nghĩa: Bọ gậy (của muỗi).

Xem đầy đủ từ "wriggler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bloodworm Danh từ

US/ˈbləd.ˌwɜːm/

Nghĩa: Bọ chỉ đào; bọ gậy; cung quăng.

Xem đầy đủ từ "bloodworm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bọ gậy tiếng Anh là gì?

"bọ gậy" trong tiếng Anh là mosquito larva (danh từ), wriggler (danh từ), bloodworm (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.