Bốn mươi tiếng Anh là gì?
"bốn mươi" trong tiếng Anh là forty (tính từ).
forty Tính từ
UK/ˈfɔːti/US/ˈfoɹti/
Nghĩa: Bốn mươi.
- "I'd like to pay, please." "OK, two beers and one tea come to six dollars and forty cents.""Cho tôi thanh toán." "OK, hai bia và một trà là sáu đô và bốn mươi cent."
- I can remember phone numbers that I called forty years ago.Tôi có thể nhớ những số điện thoại tôi đã gọi từ bốn mươi năm trước.
Câu hỏi thường gặp
Bốn mươi tiếng Anh là gì?
"bốn mươi" trong tiếng Anh là forty (tính từ).