TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bộ tám tiếng Anh là gì?

"bộ tám" trong tiếng Anh là octet (danh từ), octette (danh từ), ogdoad (danh từ).

octet Danh từ

UK/ɒkˈtɛt/US/ɒkˈtɛt/

Nghĩa: Bộ tám; bài hát choi bộ tám, bài nhạc cho bộ tám.

Xem đầy đủ từ "octet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

octette Danh từ

Nghĩa: Bộ tám; bài hát choi bộ tám, bài nhạc cho bộ tám.

Xem đầy đủ từ "octette": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ogdoad Danh từ

UK/ˈɒɡ.dəʊ.æd/US/ˈɒɡ.dəʊ.æd/

Nghĩa: Số tám, bộ tám.

Xem đầy đủ từ "ogdoad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

octad Danh từ

UK/ˈɒktæd/US/ˈɑkˌtæd/

Nghĩa: Nhóm tám, bộ tám.

Xem đầy đủ từ "octad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bộ tám tiếng Anh là gì?

"bộ tám" trong tiếng Anh là octet (danh từ), octette (danh từ), ogdoad (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.