TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bội số tiếng Anh là gì?

"bội số" trong tiếng Anh là multiple (danh từ), multiplicity (danh từ).

multiple Danh từ

UK/ˈmʌltɪpəl/US/ˈmʌltɪpəl/

Nghĩa: Bội số.

  • least common multiplebội số chung nhỏ nhất

Xem đầy đủ từ "multiple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

multiplicity Danh từ

UK/ˌmʌltɪˈplɪsɪti/US/ˌmʌltɪˈplɪsɪti/

Nghĩa: bội số

Xem đầy đủ từ "multiplicity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bội số tiếng Anh là gì?

"bội số" trong tiếng Anh là multiple (danh từ), multiplicity (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.