TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

multiple

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmʌltɪpəl/ US/ˈmʌltɪpəl/ giọng máy của trình duyệt

multiple nghĩa là nhiều, nhiều mối, bội số.

Nghĩa của multiple

Tính từ

  1. Nhiều, nhiều mối, phức tạp.
    • multiple shopcửa hàng có nhiều chi nhánh

Danh từ

  1. Toán học Bội số.
    • least common multiplebội số chung nhỏ nhất

Dạng từ của multiple

Số nhiềumultiples

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với multiple

Đồng nghĩa

Họ từ của multiple

Cụm từ, thành ngữ với multiple

  • multiple correlation coefficient — Hệ số đa tương quan.
  • multiple regression — Hồi quy bội số.
  • multiple sclerosis — Đa xơ cứng, xơ cứng rải rác.

Câu ví dụ với multiple

  • The injaculation method allegedly enables men to have multiple orgasms. Phương pháp xuất tinh ngược được cho là có thể giúp đàn ông có nhiều cơn cực khoái.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

multiple nghĩa là gì?

multiple (tính từ, danh từ) nghĩa là nhiều, nhiều mối, bội số.

multiple phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của multiple: giọng Anh (UK) /ˈmʌltɪpəl/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌltɪpəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.