TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bột ngọt tiếng Anh là gì?

"bột ngọt" trong tiếng Anh là monosodium glutamate (danh từ).

monosodium glutamate Danh từ

Nghĩa: Bột ngọt, mì chính, mononatri glutamat, vị tinh.

Xem đầy đủ từ "monosodium glutamate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bột ngọt tiếng Anh là gì?

"bột ngọt" trong tiếng Anh là monosodium glutamate (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.