TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monosodium glutamate

giọng máy của trình duyệt

monosodium glutamate nghĩa là bột ngọt, mì chính.

Nghĩa của monosodium glutamate

Danh từ

  1. Bột ngọt, mì chính, mononatri glutamat, vị tinh.

Câu hỏi thường gặp

monosodium glutamate nghĩa là gì?

monosodium glutamate (danh từ) nghĩa là bột ngọt, mì chính.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.