Bữa tiếng Anh là gì?
"bữa" trong tiếng Anh là meal (danh từ), day (danh từ).
meal Danh từ
UK/ˈmiːl/US/ˈmiːl/ giọng người thật
Nghĩa: bữa, bữa cơm
- Tom drinks two glasses of wine with every meal.Tom uống hai cốc rượu vang mỗi bữa ăn.
- Sami didn't want Layla to pay for the meal.Lúc ấy Sami không muốn Layla trả tiền cho bữa ăn đó.
day Danh từ
UK/deɪ̯/US/deɪ̯/ giọng người thật
Nghĩa: ban ngày, ngày, hôm, bữa
Câu hỏi thường gặp
Bữa tiếng Anh là gì?
"bữa" trong tiếng Anh là meal (danh từ), day (danh từ).