TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bữa tiếng Anh là gì?

"bữa" trong tiếng Anh là meal (danh từ), day (danh từ).

meal Danh từ

UK/ˈmiːl/US/ˈmiːl/ giọng người thật

Nghĩa: bữa, bữa cơm

  • Tom drinks two glasses of wine with every meal.Tom uống hai cốc rượu vang mỗi bữa ăn.
  • Sami didn't want Layla to pay for the meal.Lúc ấy Sami không muốn Layla trả tiền cho bữa ăn đó.

Xem đầy đủ từ "meal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

day Danh từ

UK/deɪ̯/US/deɪ̯/ giọng người thật

Nghĩa: ban ngày, ngày, hôm, bữa

Xem đầy đủ từ "day": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bữa tiếng Anh là gì?

"bữa" trong tiếng Anh là meal (danh từ), day (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "meal": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "day": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.