meal
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmiːl/
US/ˈmiːl/
giọng máy của trình duyệt
meal nghĩa là lượng sữa vắt, ăn, ăn cơm, bữa.
Nghĩa của meal
Danh từ
- Bột ((thường) xay chưa mịn).
- Lượng sữa vắt (vắt một lần ở bò sữa).
- Bữa ăn.
- at mealsvào bữa ăn
- to take a meal; to eat one's mealăn cơm
- to make a [heart] meal ofăn hết một lúc
Nội động từ
- Ăn, ăn cơm.
Dạng từ của meal
| Số nhiều | meals |
| Ngôi thứ ba số ít | meals |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mealing |
| Quá khứ phân từ | mealed |
| Quá khứ | mealed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meal
Đồng nghĩa
Họ từ của meal
Câu ví dụ với meal
- This meal is adequate for three. Bữa ăn này thích hợp cho ba người.
- He washed her dirty hands before the meal. Anh ấy rửa đôi tay bẩn của con bé trước khi ăn.
- The fly kept bothering us during our meal. Con ruồi cứ làm phiền chúng tôi trong suốt bữa ăn.
- I often chew some mentholated gum after a meal. Tôi thường ăn kẹo cao su bạc hà sau bữa ăn
- Sami didn't want Layla to pay for the meal. Lúc ấy Sami không muốn Layla trả tiền cho bữa ăn đó.
- What meal are you making? Bạn đang nấu món gì thế?
- Tom drinks two glasses of wine with every meal. Tom uống hai cốc rượu vang mỗi bữa ăn.
- He has the habit of reading the newspaper during meals. Anh ấy có thói quen vừa ăn vừa đọc báo.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
meal nghĩa là gì?
meal (danh từ, nội động từ) nghĩa là lượng sữa vắt, ăn, ăn cơm, bữa.
meal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của meal: giọng Anh (UK) /ˈmiːl/, giọng Mỹ (US) /ˈmiːl/.