Bữa trưa tiếng Anh là gì?
"bữa trưa" trong tiếng Anh là lunch (danh từ).
lunch Danh từ
UK/lʌnt͡ʃ/US/lʌnt͡ʃ/
Nghĩa: bữa trưa, bữa ăn trưa
- Do you remember buying me lunch?Bạn còn nhớ là bạn đã bao tôi bữa trưa không?
- Those are the leftovers from lunch.Đó là phần thức ăn thừa bữa trưa.
Câu hỏi thường gặp
Bữa trưa tiếng Anh là gì?
"bữa trưa" trong tiếng Anh là lunch (danh từ).